Nghĩa tiếng Việt
- Thứ cá nước ngọt thường còn gọi là cá gáy.danh từWiktionary
- Đồ dùng bằng sắt, lưỡi mỏng, dùng để xới đất.danh từWiktionary
- Viết lại đúng theo một bản đã viết đã in hoặc những lời người khác nói.danh từWiktionary
- Ghi lại sự việc.danh từWiktionary
- Làm bài một cách gian lận theo đúng bài của người khác.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chẳng được con trắm, con chép, cũng được cái tép, cái tôm. (ca dao)
-
Dùng cái chép để giẫy cỏ.
-
Đôi lời thầy giảng chép loăng quăng (Tế Hanh)
-
Chép sử
-
Bị thầy giáo phạt vì đã chép bài của bạn.