TanroDictionary Sổ từ

chép

Việt
0

chép là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ cá nước ngọt thường còn gọi là cá gáy; Đồ dùng bằng sắt, lưỡi mỏng, dùng để xới đất; Viết lại đúng theo một bản đã viết đã in hoặc những lời người khác nói.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ cá nước ngọt thường còn gọi là cá gáy.danh từWiktionary
  2. Đồ dùng bằng sắt, lưỡi mỏng, dùng để xới đất.danh từWiktionary
  3. Viết lại đúng theo một bản đã viết đã in hoặc những lời người khác nói.danh từWiktionary
  4. Ghi lại sự việc.danh từWiktionary
  5. Làm bài một cách gian lận theo đúng bài của người khác.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Chẳng được con trắm, con chép, cũng được cái tép, cái tôm. (ca dao)

  2. Dùng cái chép để giẫy cỏ.

  3. Đôi lời thầy giảng chép loăng quăng (Tế Hanh)

  4. Chép sử

  5. Bị thầy giáo phạt vì đã chép bài của bạn.