TanroDictionary Sổ từ

chêm

Việt
0

chêm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật cứng, nhỏ dùng để xen vào kẽ hở cho chặt; Lèn thêm vào chỗ hở một vật cứng, làm cho chặt, cho khỏi lung lay, xộc xệch; Nói xen vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật cứng, nhỏ dùng để xen vào kẽ hở cho chặt.danh từWiktionary
  2. Lèn thêm vào chỗ hở một vật cứng, làm cho chặt, cho khỏi lung lay, xộc xệch.động từWiktionary
  3. Nói xen vào.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bỏ cái chêm vào.

  2. Chêm cán búa.

  3. Thỉnh thoảng lại chêm vào một câu.