Nghĩa tiếng Việt
- Đồ bằng kim loại dùng để đóng và mở khoá.danh từ
- Cơ sở để giải quyết một vấn đề.danh từ
- Rất quan trọng, có khả năng mở mang.tính từ い
Tiếng Nhật
- 秘訣ひけつbí quyết, chìa khóa (thành công)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép