TanroDictionary Sổ từ

chìa khóa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ bằng kim loại dùng để đóng và mở khoá.danh từ
  2. Cơ sở để giải quyết một vấn đề.danh từ
  3. Rất quan trọng, có khả năng mở mang.tính từ い

Tiếng Nhật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép