Nghĩa tiếng Việt
- Chuyển từ trên mặt nước hoặc mặt chất lỏng xuống phía đáy, do tác dụng của trọng lượng.động từWiktionary
- Ở sâu dưới mặt nước, không nổi trên mặt nước.động từWiktionary
- Ở sâu dưới bề mặt, không nhô lên.động từWiktionary
- Bị bao phủ bởi một khối gì đó, làm bị che lấp, bị lấn át.động từWiktionary
- Biểu hiện kém sôi nổi, kém hoạt động; lắng xuống.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chiếc đò đang chìm dần.
-
Cá rô phi ăn chìm.
-
Lôcôt chìm.
-
Khắc chữ chìm.
-
Của chìm.