Nghĩa tiếng Việt
- Chí lớn và sự khảng khái, không chịu khuất phục trước sức mạnh hoặc trở ngại.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Người có chí khí.
-
Chí khí hơn người.
-
Chí khí quật cường.
chí khí là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chí lớn và sự khảng khái, không chịu khuất phục trước sức mạnh hoặc trở ngại.
Người có chí khí.
Chí khí hơn người.
Chí khí quật cường.