Nghĩa tiếng Việt
- Chăm chỉ và hết sức tập trung, cố gắng trong công việc, thường là công việc gắn liền với lợi ích của riêng mình.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
chí thú làm ăn
-
chí thú học hành
chí thú là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chăm chỉ và hết sức tập trung, cố gắng trong công việc, thường là công việc gắn liền với lợi ích của riêng mình.
chí thú làm ăn
chí thú học hành