Nghĩa tiếng Việt
- Chích choè, nói tắt.danh từWiktionary
- Đâm nhẹ bằng mũi nhọn.động từWiktionary
- Đphg Tiêm.động từWiktionary
- Đốt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chim chích mà ghẹo bồ nông,.
-
Chích nhọt.
-
Chích thuốc.
-
Muỗi chích.