Nghĩa tiếng Việt
- Thận trọng, biết suy nghĩ cẩn thận, không bộp chộp.tính từ い
- Đứng đắn.tính từ い
Tiếng Nhật
- 大人っぽいおとなっぽいchín chắn, ra dáng người lớn
- 枯れるかれるkhô héo, chết (cây)
Ví dụ
-
Một cán bộ lâu năm, từng trải, lịch lãm và chín chắn.
-
Một người phụ nữ chín chắn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép