TanroDictionary Sổ từ

chín chắn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thận trọng, biết suy nghĩ cẩn thận, không bộp chộp.tính từ い
  2. Đứng đắn.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Một cán bộ lâu năm, từng trải, lịch lãm và chín chắn.

  2. Một người phụ nữ chín chắn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép