Nghĩa tiếng Việt
- (lỗi thời) Như đích danhtính từ いWiktionary
- Có nội dung, có chất lượng đúng với tên gọi.tính từ いWiktionary
- Làm cho đúng với danh nghĩa, cư xử, hành động đúng với cương vị mỗi người trong xã hội, theo thuyết của Khổng Tử.động từWiktionary
Ví dụ
-
nêu chính danh ông giám đốc
-
hàng nội địa chính danh
-
nhà khoa học chính danh