TanroDictionary Sổ từ

chính danh

Việt
0

chính danh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (lỗi thời) Như đích danh; Có nội dung, có chất lượng đúng với tên gọi; Làm cho đúng với danh nghĩa, cư xử, hành động đúng với cương vị mỗi người trong xã hội, theo thuyết của Khổng Tử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (lỗi thời) Như đích danhtính từ いWiktionary
  2. Có nội dung, có chất lượng đúng với tên gọi.tính từ いWiktionary
  3. Làm cho đúng với danh nghĩa, cư xử, hành động đúng với cương vị mỗi người trong xã hội, theo thuyết của Khổng Tử.động từWiktionary

Ví dụ

  1. nêu chính danh ông giám đốc

  2. hàng nội địa chính danh

  3. nhà khoa học chính danh