Nghĩa tiếng Việt
- Cháu sáu đời, con của chút.danh từWiktionary
- Tiếng chuột kêudanh từWiktionary
- Quấn khăn chặt trên đầu.động từWiktionary
- Bó sát thân hình.động từWiktionary
- Khâu cho hẹp lại.động từWiktionary
- Bịt kín chỗ rò, chỗ hở bằng một chất gì đó.động từWiktionary
Ví dụ
-
chít chít
-
Chít khăn.
-
Thắt lưng da chít bụng.
-
Chít áo.
-
Quần chít ống.