TanroDictionary Sổ từ

chít

Việt
0

chít là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cháu sáu đời, con của chút; Tiếng chuột kêu; Quấn khăn chặt trên đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cháu sáu đời, con của chút.danh từWiktionary
  2. Tiếng chuột kêudanh từWiktionary
  3. Quấn khăn chặt trên đầu.động từWiktionary
  4. Bó sát thân hình.động từWiktionary
  5. Khâu cho hẹp lại.động từWiktionary
  6. Bịt kín chỗ rò, chỗ hở bằng một chất gì đó.động từWiktionary

Ví dụ

  1. chít chít

  2. Chít khăn.

  3. Thắt lưng da chít bụng.

  4. Chít áo.

  5. Quần chít ống.