TanroDictionary Sổ từ

chó săn

Việt
0

chó săn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bất kỳ một loài chó nào được lai giống, huấn luyện, đào tạo dùng cho mục đích săn bắt; Ví kẻ làm mật thám, chỉ điểm, làm tay sai cho địch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bất kỳ một loài chó nào được lai giống, huấn luyện, đào tạo dùng cho mục đích săn bắt.danh từWiktionary
  2. Ví kẻ làm mật thám, chỉ điểm, làm tay sai cho địch.danh từWiktionary