Nghĩa tiếng Việt
- Bất kỳ một loài chó nào được lai giống, huấn luyện, đào tạo dùng cho mục đích săn bắt.danh từWiktionary
- Ví kẻ làm mật thám, chỉ điểm, làm tay sai cho địch.danh từWiktionary
chó săn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bất kỳ một loài chó nào được lai giống, huấn luyện, đào tạo dùng cho mục đích săn bắt; Ví kẻ làm mật thám, chỉ điểm, làm tay sai cho địch.