TanroDictionary Sổ từ

chóc ngóc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngóc đầu lên.động từ
  2. Trơ trọi, lẻ loi một mình.tính từ い

Ví dụ

  1. Lặn một lúc lại chóc ngóc đầu lên mặt nước

  2. Không đi đâu, ngồi chóc ngóc ở nhà

  3. Đứng chóc ngóc một xó

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép