Nghĩa tiếng Việt
- Ngóc đầu lên.động từ
- Trơ trọi, lẻ loi một mình.tính từ い
Ví dụ
-
Lặn một lúc lại chóc ngóc đầu lên mặt nước
-
Không đi đâu, ngồi chóc ngóc ở nhà
-
Đứng chóc ngóc một xó
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép