Nghĩa tiếng Việt
- Tươi và ánh lên một màu vàng hoặc đỏ.tính từ いWiktionary
- Có âm thanh vang to, đột nhiên, nghe chói tai.tính từ いWiktionary
- Phát sáng ra đột ngột, chỉ loé lên trong chốc lát.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vàng choé.
-
Đỏ choé.
-
Khóc choé lên.
-
Ánh lửa hàn choé lên.