Nghĩa tiếng Việt
- Xong trong một thời gian rất ngắn.advWiktionary
Ví dụ
-
Làm chóng xong để đi chơi.
-
Chàng về cho chóng mà ra, kẻo em chờ đợi sương sa lạnh lùng. (ca dao)
chóng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xong trong một thời gian rất ngắn.
Làm chóng xong để đi chơi.
Chàng về cho chóng mà ra, kẻo em chờ đợi sương sa lạnh lùng. (ca dao)