Nghĩa tiếng Việt
- (thông tục) Người hoặc nhóm người đứng đầu, có địa vị, cấp bậc cao nhất.danh từ
Ví dụ
-
cơ quan chóp bu
-
các nhân vật chóp bu trong nghị viện
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép