Nghĩa tiếng Việt
- Nói vật gì rất cao.adv
Ví dụ
-
Chỉ thấy tượng dong cao chót vót (Tú Mỡ)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Chỉ thấy tượng dong cao chót vót (Tú Mỡ)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép