TanroDictionary Sổ từ

chôm chôm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây vùng nhiệt đới Đông Nam Á, thuộc họ Bồ hòn có danh pháp khoa học là Nephelium lappaceum.danh từ
  2. Quả của loài cây trên.danh từ
  3. Tên một loại côn trùng.danh từ
  4. HIV.danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép