Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây vùng nhiệt đới Đông Nam Á, thuộc họ Bồ hòn có danh pháp khoa học là Nephelium lappaceum.danh từ
- Quả của loài cây trên.danh từ
- Tên một loại côn trùng.danh từ
- HIV.danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép