TanroDictionary Sổ từ

chôn chân

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở mãi một nơi, không đi đâu được.động từ
  2. Kìm giữ chặt ở một nơi, không cho di chuyển.động từ

Ví dụ

  1. Cả ngày phải chôn chân ở nhà

  2. Du kích chôn châ giặc trong bốt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép