TanroDictionary Sổ từ

chông

Việt
0

chông là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật nhọn bằng sắt hay bằng tre dùng để đánh bẫy quân địch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật nhọn bằng sắt hay bằng tre dùng để đánh bẫy quân địch.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Miệng người lại sắc như chông (Nguyễn Bỉnh Khiêm)

  2. Bàn chông.

  3. Nhiều tên giặc bị sập hầm, què chân vì bàn chông.