Nghĩa tiếng Việt
- Vật nhọn bằng sắt hay bằng tre dùng để đánh bẫy quân địch.danh từ
Ví dụ
-
Miệng người lại sắc như chông (Nguyễn Bỉnh Khiêm)
-
Bàn chông.
-
Nhiều tên giặc bị sập hầm, què chân vì bàn chông.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép