Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng để nằm, ngồi, làm bằng tre nứa, giống như chiếc giường nhưng nhỏ, hẹp hơn.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chõng che.
-
Đóng chõng.
-
Đưa chõng ra vườn nằm hóng mát.
chõng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng để nằm, ngồi, làm bằng tre nứa, giống như chiếc giường nhưng nhỏ, hẹp hơn.
Chõng che.
Đóng chõng.
Đưa chõng ra vườn nằm hóng mát.