Nghĩa tiếng Việt
- Lau cho sạch vết bẩn hoặc bụi bậm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chùi tay vào khăn mặt.
-
Chùi bụi trên mặt bàn.
chùi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lau cho sạch vết bẩn hoặc bụi bậm.
Chùi tay vào khăn mặt.
Chùi bụi trên mặt bàn.