TanroDictionary Sổ từ

chùi

Việt
0

chùi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lau cho sạch vết bẩn hoặc bụi bậm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lau cho sạch vết bẩn hoặc bụi bậm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chùi tay vào khăn mặt.

  2. Chùi bụi trên mặt bàn.