Nghĩa tiếng Việt
- Xúm xít lại thành nhóm.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Chủ khách ngồi chùm nhum trên sập
-
Bọn trẻ đứng chùm nhum ở góc sân
chùm nhum là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xúm xít lại thành nhóm.
Chủ khách ngồi chùm nhum trên sập
Bọn trẻ đứng chùm nhum ở góc sân