Nghĩa tiếng Việt
- Cố ý chậm lại, chậm rãi từ từ.động từ
Ví dụ
-
Sương chùng chình qua ngõ (Hữu Thỉnh)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Sương chùng chình qua ngõ (Hữu Thỉnh)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép