Nghĩa tiếng Việt
- Để cả tâm trí vào việc gì.động từ
- Coi chừng! Nên cẩn thận.động từ
Tiếng Nhật
- 注意深いちゅういぶかいcẩn thận, chú ý
- 気をつけるきをつけるcẩn thận, chú ý
- 留意りゅういsự lưu ý, chú ý
Ví dụ
-
Chú ý nghe giảng.
-
Chú ý! Nhà có chó dữ!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép