TanroDictionary Sổ từ

chú thích

Việt
0

chú thích là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mục hoặc phần dùng để giải thích hoặc làm nguồn cho một thông tin nào khác; Ghi phụ thêm để giải thích cho rõ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mục hoặc phần dùng để giải thích hoặc làm nguồn cho một thông tin nào khácdanh từWiktionary
  2. Ghi phụ thêm để giải thích cho rõđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Chú thích cho bức tranh.

  2. chú thích cho bức tranh

  3. sách có nhiều hình ảnh và chú thích