Nghĩa tiếng Việt
- Mục hoặc phần dùng để giải thích hoặc làm nguồn cho một thông tin nào khácdanh từWiktionary
- Ghi phụ thêm để giải thích cho rõđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Chú thích cho bức tranh.
-
chú thích cho bức tranh
-
sách có nhiều hình ảnh và chú thích