TanroDictionary Sổ từ

chúc từ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ^((xem từ nguyên 1)) Lời chúc mừng; bài chúc mừng nhân một dịp vui của người nào.danh từ

Ví dụ

  1. Học sinh đọc chúc từ trước mặt cô giáo nhân dịp tết nguyên đán.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép