TanroDictionary Sổ từ

chăn nuôi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nuôi gia súc, gia cầm (nói khái quát).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Chăn nuôi lợn.

  2. Trại chăn nuôi.

  3. Phát triển chăn nuôi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép