TanroDictionary Sổ từ

chước

Việt
0

chước là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cách khôn khéo để thoát khỏi thế bí; . Miễn, giảm điều đáng lẽ phải làm theo xã giao, tục lệ, v.v.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách khôn khéo để thoát khỏi thế bí.danh từWiktionary
  2. . Miễn, giảm điều đáng lẽ phải làm theo xã giao, tục lệ, v.v.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dùng đủ mọi chước.

  2. Tôi bận không đến được, xin chước cho.

  3. Chước lễ.