TanroDictionary Sổ từ

chưởng bạ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Từ cũ) Hương chức trong chế độ cũ phụ trách việc giữ sổ sách về ruộng đất của làng.danh từ

Ví dụ

  1. Hồi đó các chưởng bạ thường vòi tiền khi người ta muốn mua ruộng đất.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép