Nghĩa tiếng Việt
- (Từ cũ) Hương chức trong chế độ cũ phụ trách việc giữ sổ sách về ruộng đất của làng.danh từ
Ví dụ
-
Hồi đó các chưởng bạ thường vòi tiền khi người ta muốn mua ruộng đất.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép