TanroDictionary Sổ từ

chạch

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá nước ngọt trông giống như lươn, nhưng cỡ nhỏ, thân ngắn và có râu, thường rúc trong bùn.danh từ

Ví dụ

  1. Đất sỏi có chạch vàng (tục ngữ).

  2. Lươn ngắn lại chê chạch dài. (ca dao).

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép