TanroDictionary Sổ từ

chạnh lòng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động lòng vì cảm xúc.tính từ い
  2. Tưởng như người ta nói xấu mình.tính từ い

Ví dụ

  1. Đêm khuya ngồi dựa khoang bồng, sương sa, gió lạnh, chạnh lòng nhớ anh. (ca dao)

  2. Câu nói sơ ý làm cho anh ấy chạnh lòng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép