Nghĩa tiếng Việt
- Động lòng vì cảm xúc.tính từ い
- Tưởng như người ta nói xấu mình.tính từ い
Ví dụ
-
Đêm khuya ngồi dựa khoang bồng, sương sa, gió lạnh, chạnh lòng nhớ anh. (ca dao)
-
Câu nói sơ ý làm cho anh ấy chạnh lòng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép