TanroDictionary Sổ từ

chải

Việt
0

chải là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho sạch, mượt, bằng lược hoặc bàn chải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho sạch, mượt, bằng lược hoặc bàn chải.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chải tóc.

  2. Chải sợi.

  3. Chải áo dạ.

  4. Chải sâu (chải cho hết sâu bám vào thân hoặc lá cây).