Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho sạch, mượt, bằng lược hoặc bàn chải.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chải tóc.
-
Chải sợi.
-
Chải áo dạ.
-
Chải sâu (chải cho hết sâu bám vào thân hoặc lá cây).
chải là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho sạch, mượt, bằng lược hoặc bàn chải.
Chải tóc.
Chải sợi.
Chải áo dạ.
Chải sâu (chải cho hết sâu bám vào thân hoặc lá cây).