Nghĩa tiếng Việt
- Lên mặt, làm cao, ra vẻ ta đây.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đồ nhà giàu chảnh chẹ, hỏi dù biết nhưng làm lơ không trả lời.
chảnh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lên mặt, làm cao, ra vẻ ta đây.
Đồ nhà giàu chảnh chẹ, hỏi dù biết nhưng làm lơ không trả lời.