TanroDictionary Sổ từ

chấp kinh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giữ theo đạo thường, lẽ thường.động từ

Ví dụ

  1. Chấp kinh tùng quyền.

  2. Hễ là người trải đời thì phải biết cả chấp kinh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép