Nghĩa tiếng Việt
- Vật chất tồn tại ở một thể nhất định; cái cấu tạo nên các vật thể.danh từWiktionary
- Tính chất, yếu tố cấu tạo của sự vật.danh từWiktionary
- Tổng thể nói chung những tính chất, thuộc tính cơ bản của sự vật; cái làm cho sự vật này phân biệt với sự vật khác; phân biệt với lượng.danh từWiktionary
- Xếp vào một chỗ, chồng lên nhau cho thành khối lớn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chất đặc.
-
Chất mỡ.
-
Cải tạo chất đất.
-
Vở kịch có nhiều chất thơ.
-
Chất hàng lên xe.