TanroDictionary Sổ từ

chật hẹp

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vừa chật vừa hẹp.tính từ い
  2. Có phạm vi quá hẹp do những hạn chế của bản thân.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đường sá chật hẹp.

  2. Căn phòng chật hẹp.

  3. Khuôn khổ chật hẹp của bài báo.

  4. Ý nghĩ chật hẹp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép