Nghĩa tiếng Việt
- Vừa chật vừa hẹp.tính từ い
- Có phạm vi quá hẹp do những hạn chế của bản thân.tính từ い
Tiếng Nhật
- 手狭てぜまchật hẹp
Ví dụ
-
Đường sá chật hẹp.
-
Căn phòng chật hẹp.
-
Khuôn khổ chật hẹp của bài báo.
-
Ý nghĩ chật hẹp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép