Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng thường làm bằng sành, sứ hoặc kim loại, miệng rộng, lòng nông, dùng để đựng nước rửa ráy, tắm giặt, hoặc để trồng cây, v.v.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chậu giặt.
-
Một chậu nước.
-
Chậu hoa.