TanroDictionary Sổ từ

chậu

Việt
0

chậu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng thường làm bằng sành, sứ hoặc kim loại, miệng rộng, lòng nông, dùng để đựng nước rửa ráy, tắm giặt, hoặc để trồng cây, v.v.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng thường làm bằng sành, sứ hoặc kim loại, miệng rộng, lòng nông, dùng để đựng nước rửa ráy, tắm giặt, hoặc để trồng cây, v.v.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Chậu giặt.

  2. Một chậu nước.

  3. Chậu hoa.