Nghĩa tiếng Việt
- Có thể tin được là sẽ đúng như thế.tính từ い
Ví dụ
-
Chắc ăn không đấy?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Chắc ăn không đấy?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép