Nghĩa tiếng Việt
- Hạn chế, tằn tiện trong chi dùng để dành dụm từng ít một.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chắt bóp nhiều năm mới đủ tiền làm nhà mới.
chắp bóp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hạn chế, tằn tiện trong chi dùng để dành dụm từng ít một.
Chắt bóp nhiều năm mới đủ tiền làm nhà mới.