TanroDictionary Sổ từ

chắt

Việt
0

chắt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người thuộc thế hệ sau cháu của mình; người gọi mình bằng cụ; Trò chơi của trẻ con, một tay vừa tung vật này vừa hứng vật kia; Lấy bớt một ít nước ở vật có lẫn chất lỏng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thuộc thế hệ sau cháu của mình; người gọi mình bằng cụ.danh từWiktionary
  2. Trò chơi của trẻ con, một tay vừa tung vật này vừa hứng vật kia.danh từWiktionary
  3. Lấy bớt một ít nước ở vật có lẫn chất lỏng.động từWiktionary
  4. Rót, đổ nước.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thằng chắt .

  2. Cụ có chắt rồi đấy!

  3. Đánh chắt.

  4. Chắt nước cơm.

  5. Chắt nước vào ấm.