Nghĩa tiếng Việt
- Người thuộc thế hệ sau cháu của mình; người gọi mình bằng cụ.danh từWiktionary
- Trò chơi của trẻ con, một tay vừa tung vật này vừa hứng vật kia.danh từWiktionary
- Lấy bớt một ít nước ở vật có lẫn chất lỏng.động từWiktionary
- Rót, đổ nước.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thằng chắt .
-
Cụ có chắt rồi đấy!
-
Đánh chắt.
-
Chắt nước cơm.
-
Chắt nước vào ấm.