Nghĩa tiếng Việt
- Rủi thay.advWiktionary
- Không dè.advWiktionary
Ví dụ
-
Chẳng may nhà tôi mất sớm
-
Anh đến chơi, chẳng may nhà tôi lại đi vắng.
chẳng may là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rủi thay; Không dè.
Chẳng may nhà tôi mất sớm
Anh đến chơi, chẳng may nhà tôi lại đi vắng.