TanroDictionary Sổ từ

chẹt

Việt
0

chẹt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . (Kiểu quần áo) chật sát người. Quần ống; Làm cho nghẹt, cho tắc lại bằng cách bóp chặt hoặc ép chặt từ một phía nào đó; . (Xe cộ) cán, đè lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . (Kiểu quần áo) chật sát người. Quần ống.tính từ いWiktionary
  2. Làm cho nghẹt, cho tắc lại bằng cách bóp chặt hoặc ép chặt từ một phía nào đó.động từWiktionary
  3. . (Xe cộ) cán, đè lên.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chẹt lấy cổ.

  2. Chẹt lối đi.

  3. Bóp chẹt.

  4. Ôtô chẹt người.