Nghĩa tiếng Việt
- . (Kiểu quần áo) chật sát người. Quần ống.tính từ いWiktionary
- Làm cho nghẹt, cho tắc lại bằng cách bóp chặt hoặc ép chặt từ một phía nào đó.động từWiktionary
- . (Xe cộ) cán, đè lên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chẹt lấy cổ.
-
Chẹt lối đi.
-
Bóp chẹt.
-
Ôtô chẹt người.