TanroDictionary Sổ từ

chết

Việt
0

chết là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không sống nữa, khi các chức năng sinh lý ngừng hẳn; Gây khổ cực cho người khác; Nói máy móc dừng lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không sống nữa, khi các chức năng sinh lý ngừng hẳn.động từWiktionary
  2. Gây khổ cực cho người khác.động từWiktionary
  3. Nói máy móc dừng lại.động từWiktionary
  4. Đã biến chất, không dùng được nữa.động từWiktionary
  5. Ở trong thế nguy khốn.động từWiktionary
  6. Đến mức độ cao.advWiktionary
  7. Không dùng đến trong công việc thường ngày.tính từ いWiktionary
  8. Nói lên sự lo sợ, sự dè chừng một mối nguy.thán từWiktionary

Ví dụ

  1. Khóc như cha chết. (tục ngữ)

  2. Con tằm đến chết hãy còn vương tơ. (Truyện Kiều)

  3. Chó chết hết chuyện. (tục ngữ)

  4. Tham nhũng thế thì chết dân.

  5. Đồng hồ chết.