TanroDictionary Sổ từ

chỉ bảo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạy bảo một cách cụ thể, tường tận (nói khái quát).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Lời chỉ bảo ân cần.

  2. Chỉ bảo cách làm ăn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép