TanroDictionary Sổ từ

chỉ tay

Việt
0

chỉ tay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỉ trỏ, ra lệnh, sai khiến người khác làm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ trỏ, ra lệnh, sai khiến người khác làm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Quen thói chỉ tay.