TanroDictionary Sổ từ

chỉnh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có trật tự hợp lí, đúng quy tắc giữa các thành phần cấu tạo.tính từ い
  2. Sửa lại vị trí cho ngay ngắn, cho đúng. lại đường ngắm.động từ
  3. . Phê bình gay gắt (người cấp dưới) để uốn nắn lại cho đúng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Câu văn chỉnh.

  2. Câu đối rất chỉnh.

  3. Chỉnh hướng.

  4. Bị cấp trên chỉnh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép