Nghĩa tiếng Việt
- Có trật tự hợp lí, đúng quy tắc giữa các thành phần cấu tạo.tính từ い
- Sửa lại vị trí cho ngay ngắn, cho đúng. lại đường ngắm.động từ
- . Phê bình gay gắt (người cấp dưới) để uốn nắn lại cho đúng.động từ
Tiếng Nhật
- 正すただすsửa, chỉnh đốn, cải chính
Ví dụ
-
Câu văn chỉnh.
-
Câu đối rất chỉnh.
-
Chỉnh hướng.
-
Bị cấp trên chỉnh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép