TanroDictionary Sổ từ

chị em

Việt
0

chị em là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chị và em trong gia đình (nói khái quát); Những người phụ nữ có quan hệ gần gũi, thân thiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chị và em trong gia đình (nói khái quát).danh từWiktionary
  2. Những người phụ nữ có quan hệ gần gũi, thân thiết.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Hai chị em đi công viên.

  2. Giúp đỡ các chị em gặp khó khăn trong công ty.