Nghĩa tiếng Việt
- Chị và em trong gia đình (nói khái quát).danh từWiktionary
- Những người phụ nữ có quan hệ gần gũi, thân thiết.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Hai chị em đi công viên.
-
Giúp đỡ các chị em gặp khó khăn trong công ty.