TanroDictionary Sổ từ

chịt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không rời ra, giữ rịt, khư khư.adv
  2. Chặn hoặc giữ chặt, bóp chặt cho tắc, nghẹt.động từ

Ví dụ

  1. Có cái gì cứ giữ chịt, không cho ai vay mượn gì.

  2. Chịt cửa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép