Nghĩa tiếng Việt
- Không rời ra, giữ rịt, khư khư.adv
- Chặn hoặc giữ chặt, bóp chặt cho tắc, nghẹt.động từ
Ví dụ
-
Có cái gì cứ giữ chịt, không cho ai vay mượn gì.
-
Chịt cửa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép