TanroDictionary Sổ từ

chịu

Việt
0

chịu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bằng lòng, ưng thuận; Đành nhận, không thể khác được; Nhận là không thể làm được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng lòng, ưng thuận.động từWiktionary
  2. Đành nhận, không thể khác được.động từWiktionary
  3. Nhận là không thể làm được.động từWiktionary
  4. Chưa trả được nợ.động từWiktionary
  5. Tiếp nhận một tác động bên ngoài.động từWiktionary
  6. Thừa nhận là kém người khác.động từWiktionary
  7. Cố gắng làm một việc đòi hỏi tốn công.động từWiktionary
  8. Trgt. Chưa trả ngay được.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chúng ta thà hi sinh tất cả, chứ không chịu mất nước (Hồ Chí Minh)

  2. Mình làm mình chịu, kêu mà ai thương (Truyện Kiều)

  3. Bài toán khó thế thì xin chịu

  4. Túng quá chưa trả được nợ, xin chịu

  5. Ông cụ tài chịu rét