Nghĩa tiếng Việt
- Bằng lòng, ưng thuận.động từWiktionary
- Đành nhận, không thể khác được.động từWiktionary
- Nhận là không thể làm được.động từWiktionary
- Chưa trả được nợ.động từWiktionary
- Tiếp nhận một tác động bên ngoài.động từWiktionary
- Thừa nhận là kém người khác.động từWiktionary
- Cố gắng làm một việc đòi hỏi tốn công.động từWiktionary
- Trgt. Chưa trả ngay được.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chúng ta thà hi sinh tất cả, chứ không chịu mất nước (Hồ Chí Minh)
-
Mình làm mình chịu, kêu mà ai thương (Truyện Kiều)
-
Bài toán khó thế thì xin chịu
-
Túng quá chưa trả được nợ, xin chịu
-
Ông cụ tài chịu rét