TanroDictionary Sổ từ

chồng

Việt
0

chồng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người đàn ông đã kết hôn, trong quan hệ với người phụ nữ kết hôn với mình (vợ); Khối các vật được chồng lên nhau; Xếp các thứ, thường cùng loại, lên nhau theo chiều thẳng đứng, từ dưới lên trên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn ông đã kết hôn, trong quan hệ với người phụ nữ kết hôn với mình (vợ).danh từWiktionary
  2. Khối các vật được chồng lên nhau.danh từWiktionary
  3. Xếp các thứ, thường cùng loại, lên nhau theo chiều thẳng đứng, từ dưới lên trên.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chuyện chồng con.

  2. Đức ông chồng.

  3. Một vợ một chồng.

  4. Chồng gạch.

  5. Chồng tiền.