Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn ông đã kết hôn, trong quan hệ với người phụ nữ kết hôn với mình (vợ).danh từWiktionary
- Khối các vật được chồng lên nhau.danh từWiktionary
- Xếp các thứ, thường cùng loại, lên nhau theo chiều thẳng đứng, từ dưới lên trên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chuyện chồng con.
-
Đức ông chồng.
-
Một vợ một chồng.
-
Chồng gạch.
-
Chồng tiền.